Cập nhật bảng giá xe Mercedes tháng 3 – 2018 mới nhất

Thương hiệu xe sang của Đức Mercedes Benz hiện đang cung cấp 41 chủng loại xe tại thị trường Việt nam với giá khác nhau từ 1,3 đến 14,5 tỷ đồng.

0
374
Cập nhật bảng giá xe Mercedes tháng 3 - 2018 mới nhất
Cập nhật bảng giá xe Mercedes tháng 3 - 2018 mới nhất

Mercedes-Benz là một trong những hãng sản xuất xe ô tô, xe buýt, xe tải danh tiếng trên thế giới. Hãng được xem là hãng sản xuất xe ô tô lâu đời nhất còn tồn tại đến ngày nay. Khởi đầu, hãng thuộc sở hữu bởi Daimler-Benz.

Thương hiệu xe sang của Đức Mercedes Benz hiện đang cung cấp 41 chủng loại xe tại thị trường Việt nam với giá khác nhau từ 1,3 đến 14,5 tỷ đồng.

Giá xe Mercedes tháng 3/2018 cụ thể như sau: (triệu đồng)

Mẫu xeHãngLoại xeNguồn gốcĐộng cơCông suấtMô-men xoắnGiá niêm yếtGiá đàm phán
A200MercedesHatchbackNhập khẩu1.6 I41542501.3391.260
A250MercedesHatchbackNhập khẩu2.0 I42083501.6991.597
A45 AMGMercedesHatchbackNhập khẩu2.0 I43814752.2492.114
C200MercedesSedanLắp ráp2.0 I41813001.4891.459
C250 ExclusiveMercedesSedanLắp ráp2.0 I42083501.7291.694
C300 AMGMercedesSedanLắp ráp2.0 I42413701.9491.906
C300 CoupeMercedesCoupeLắp ráp2.0 I42413702.6992.645
CLA200MercedesCoupe 4 cửaNhập khẩu1.6 I41542501.5291.437
CLA250MercedesCoupe 4 cửaNhập khẩu2.0 I42083501.8691.756
CLA250 4MaticMercedesCoupe 4 cửaNhập khẩu2.0 I42113501.9491.940
E200MercedesSedanLắp ráp2.0 I41843002.0992.092
E250MercedesSedanLắp ráp2.0 I42113502.4792.458
E300 AMGMercedesSedanLắp ráp2.0 I42453702.7692.602
GLA200MercedesSUVNhập khẩu1.6 I41542501.6191.521
GLA250 4MaticMercedesSUVNhập khẩu2.0 I42083501.8591.747
GLA45 AMG 4MaticMercedesSUVNhập khẩu2.0 I43554502.2792.142
GLC250 4MaticMercedesSUVLắp ráp2.0 I42113501.8791.861
GLC300 4MaticMercedesSUVLắp ráp2.0 I42453702.1492.149
GLC300 4Matic CoupeMercedesSUV-CoupeNhập khẩu2.0 I42453702.8992.750
GLE400 4MaticMercedesSUVNhập khẩu3.0 V63294803.5993.383
GLE400 4Matic CoupeMercedesSUV-CoupeNhập khẩu3.0 V63294803.9993.759
GLS 350d 4MaticMercedesSUVNhập khẩu3.0 V61906204.0293.908
GLS400 4MaticMercedesSUVNhập khẩu3.0 V63284804.3994.267
GLS500 4MaticMercedesSUVNhập khẩu4.7 V84557007.8297.594
GLS63 AMG 4 MaticMercedesSUVNhập khẩu5.5 V858576011.94911.590
Mercedes-AMG GLE43 4Matic CoupeMercedesSUV-CoupeNhập khẩu3.0 V63625204.4694.379
Mercedes-Maybach S400 4MaticMercedesSedanNhập khẩu3.0 V63334806.8996.485
Mercedes-Maybach S500MercedesSedanNhập khẩu4.6 V845570010.99910.999
Mercedes-Maybach S600MercedesSedanNhập khẩu6.0 V1252383014.44814.308
S400LMercedesSedanLắp ráp3.0 V63294803.9993.999
S500 4Matic CoupeMercedesCoupeNhập khẩu4.7 V844970010.47910.415
S500 CabrioletMercedesConvertibleNhập khẩu4.7 V845570010.79910.726
S500LMercedesSedanLắp ráp4.7 V84497006.5996.599
SL400MercedesConvertibleNhập khẩu3.0 V63675006.7096.574
SLC43 AMGMercedesConvertibleNhập khẩu3.0 V63675203.6193.528
V220d AvantgardeMercedesMPVNhập khẩu2.1 I41633802.5692.414
V250 AdvantgardeMercedesMPVNhập khẩu2.0 I42113502.5692.414
Vito Tourer 121MercedesMPVNhập khẩu2.0 I42113501.8491.738

Giá Xe Mercedes tháng 3/2018 chỉ mang tính chất tham khảo. * Giá đàm phán được xây dựng một phần từ thông tin do độc giả cung cấp. Và có thể thay đổi thường xuyên tùy thuộc điều kiện thị trường.

Mercedes GLE 2018
Mercedes GLE 2018

Mercedes GLE 450 AMG Coupe với tố chất thể thao, được trang bị động cơ xăng V6 Biturbo công suất 367 mã lực và mô-men xoắn cực đại 520Nm từ vòng tua 1.400v/ph. Hai phiên bản khác là GLE 400 4MATIC Coupe được trang bị động cơ xăng V6 Biturbo công suất 333 mã lực và mô-men xoắn cực đại 480Nm và GLE 350 d 4MATIC Coupe với động cơ diesel công suất 258 mã lực và mô-men xoắn cực đại 620Nm từ vòng tua 1.600v/ph. Đối thủ trực tiếp của GLE – Class là BMW X6 và Porsche Cayenne.