Cập nhật giá xe Porsche tháng 1 -2018 mới nhất

Nghị định 116/2017/NĐ-CP chính thức có hiệu lực khiến cho các mẫu xe ô tô nhập khẩu như Porsche có dấu hiệu tăng giá từng ngày.

0
478
Cập nhật giá xe Porsche tháng 1 -2018 mới nhất
Cập nhật giá xe Porsche tháng 1 -2018 mới nhất

Thương hiệu xe nổi tiếng Porsche có mặt tại Việt nam từ trên 10 năm nay. Hiện các mẫu xe Porsche phân phối tại Việt nam gồm: 911 huyền thoại, “Roadster” Boxster, Coupe Cayman, Gran Turismo Panamera, SUV Cayenne, SUV cỡ trung Macan cùng chế độ bảo hành, bảo dưỡng, dịch vụ sau bán hàng chính hãng.

Nghị định 116/2017/NĐ-CP vừa ban hành khiến cho các mẫu xe nhập khẩu như Porsche có dấu hiệu tăng giá từng ngày.

Giá xe Porsche tháng 1/2018 cụ thể như sau: (triệu đồng)

Mẫu xeHãngLoại xeNguồn gốcĐộng cơCông suấtMô-men xoắnGiá niêm yếtGiá đàm phán
718 BoxsterPorscheRoadsterNhập khẩu2.0 Flat 43003803.6203.547
718 Boxster SPorscheRoadsterNhập khẩu2.5 Flat 43504204.5004.410
718 CaymanPorscheCoupeNhập khẩu2.7 Flat 62752903.503.430
718 Cayman SPorscheCoupeNhập khẩu3.4 Flat 63253704.3704.282
911 CarreraPorscheCoupeNhập khẩu3.0 Flat 63704506.1806.056
911 Carrera 4PorscheCoupeNhập khẩu3.0 Flat 63704506.6006.468
911 Carrera 4 CabrioletPorscheRoadsterNhập khẩu3.0 Flat 63704507.3707.222
911 Carrera 4SPorscheCoupeNhập khẩu3.0 Flat 64205007.4407.291
911 Carrera 4S CabrioletPorscheRoadsterNhập khẩu3.0 Flat 64205008.2108.045
911 Carrera CabrioletPorscheRoadsterNhập khẩu3.0 Flat 63704506.9506.811
911 Carrera SPorscheCoupeNhập khẩu3.0 Flat 64205007.0106.870
911 Carrera S CabrioletPorscheRoadsterNhập khẩu3.0 Flat 64205007.7707.614
911 GT3PorscheCoupeNhập khẩu3.8 Flat 647544011.06010.838
911 Targa 4PorscheRoadsterNhập khẩu3.4 Flat 63704507.8907.732
911 Targa 4SPorscheRoadsterNhập khẩu3.8 Flat 64205008.7908.614
911 TurboPorscheCoupeNhập khẩu3.8 Flat 654066011.96011.720
911 Turbo CabrioletPorscheRoadsterNhập khẩu3.8 Flat 654066012.82012.563
911 Turbo SPorscheCoupeNhập khẩu3.8 Flat 658070013.82013.544
911 Turbo S CabrioletPorscheRoadsterNhập khẩu3.8 Flat 658070014.96014.628
CayennePorscheSUVNhập khẩu3.6 V63004004.1404.057
Cayenne GTSPorscheSUVNhập khẩu3.6 V64406006.6076.474
Cayenne SPorscheSUVNhập khẩu3.6 V64205505.5735.461
Cayenne TurboPorscheSUVNhập khẩu4.8 V85207509.1708.986
Cayenne Turbo SPorscheSUVNhập khẩu5.0 V857080011.62311.390
MacanPorscheSUVNhâp khẩu2.0 I42373502.9402.875
Macan GTSPorscheSUVNhập khẩu3.0 V63605004.0303.949
Macan SPorscheSUVNhâp khẩu3.0 V63404603.4103.332
Macan TurboPorscheSUVNhập khẩu3.6 V64005505.0904.988
PanameraPorscheCoupe 4 cửaNhập khẩu3.0 V63304504.9204.880
Panamera 4PorscheCoupe 4 cửaNhập khẩu3.0 V63304505.2705.200
Panamera 4 ExcutivePorscheCoupe 4 cửaNhập khẩu3.0 V63304505.5805.501
Panamera 4SPorscheCoupe 4 cửaNhập khẩu3.0 V64405506.9806.890
Panamera 4S ExecutivePorscheCoupe 4 cửaNhập khẩu3.0 V64405508.0607.777
Panamera TurboPorscheCoupe 4 cửaNhập khẩu4.0 V855077010.86010.780
Panamera Turbo ExecutivePorscheCoupe 4 cửaNhập khẩu4.0 V855077011.76011.680

Giá Xe Porsche tháng 1/2018 chỉ mang tính chất tham khảo. * Giá đàm phán được xây dựng một phần từ thông tin do độc giả cung cấp. Và có thể thay đổi thường xuyên tùy thuộc điều kiện thị trường.

Porsche 718 Boxster
Porsche 718 Boxster

Mẫu xe Porsche 718 Boxster Roadster “thể thao thuần khiết” có 2 bản động cơ là 2.0 và 2.5 cùng hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép. Bản động cơ 2.0L dành cho bản thường cho công suất tối đa 300Hp/6500rpm và mô men xoắn tối đa 380Nm/1950-4500rpm, khả năng tăng tốc lên 100km/h trong 4.7s.

Còn bản 718 Boxster S dùng động cơ 2.5L, công suất cực đại 350Hp/6500rpm, mô men xoắn cực đại 420Nm/1900-4500rpm, mãnh lực tăng tốc là 4,2s, tốc độ tối đa 285km/h.