Đánh giá sơ bộ xe Mazda6 2020

0
20

Tổng quan

Thang điểm nhóm đánh giá
Kiểu dáng

Vận hành

Tiện nghi

An toàn

Giá cả

4.7

Bạn đang quan tâm đến sản phẩm này? Gởi thông tin của bạn đến chúng tôi để nhận được báo
giá nhất mới nhất từ hãng

Giới thiệu 

Phân khúc sedan hạng D tại Việt Nam vốn dĩ trầm lắng bởi không có nhiều mẫu xe cạnh tranh. Tuy vậy, phân khúc này đã nóng trở lại trong thời gian gần đây kể từ khi Toyota Camry nâng cấp ra mắt, Honda Accord 2019 rồi cho đến Vinfast LUX A2.0 (với kích thước thuộc phân khúc trên nhưng nằm trong tầm giá) hay thậm chí cả dòng xe Đức như Volkswagen Passat với giá bán tốt hơn cũng cạnh tranh tại đây. Và gương mặt mới nhất trong phân khúc này chính là Mazda6 2020, mẫu xe này được Thaco lắp ráp và phân phối từ năm 2013, được nâng cấp vào năm 2017 và giờ là phiên bản 2020.

Giá bán 

Hiện tại, Mazda6 2020 vẫn chưa được công bố giá bán chính thức nhưng được cho là có mức giá chỉ cao hơn từ 30 đến dưới 100 triệu đồng theo các phiên bản. Mức giá của Mazda 6 trước đó khởi điểm ở mức 819 triệu và cao nhất là 1,019 tỷ đồng. Chỉ nhỉnh hơn đôi chút so với mẫu xe có giá bán tốt nhất trong phân khúc là Kia Optima với mức 789 triệu đồng.

danhgiaxe.com mazda 6 2020 1 144944

Ở một tiêu chí khác, phân khúc sedan hạng D có độ chênh lệch giá bán khá lớn ở các mẫu xe từ 789 triệu (Kia Optima) cho đến 1,3 tỷ đồng (Honda Accord) nên có đa dạng sự lựa chọn. Nếu xếp theo thứ tự từ thấp đến cao, Kia Optima sẽ là mẫu xe có giá bán tốt nhất, kế tiếp là Mazda 6 2020 rồi Vinfast Lux A2.0 rồi Toyota Camry, Volkswagen Passat và sau cùng là Honda Accord.

Ngoại thất  

danhgiaxe.com mazda 6 2020 1 155949

Về tổng quan Mazda6 2020 có cùng phong cách thiết kế với All-New Mazda3 – mẫu xe đẹp nhất thế giới năm 2020. Ngôn ngữ thiết kế KODO thế hệ mới được áp dụng trên mẫu xe sedan kích cỡ lớn tạo ra vẻ đẹp nghệ thuật và tinh giản mang tính chuẩn mực cho Mazda 6 2020.

danhgiaxe.com mazda 6 2020 7 161407
danhgiaxe.com mazda 6 2020 5 161407
danhgiaxe.com mazda 6 2020 3 161407
danhgiaxe.com mazda 6 2020 6 161407

Đầu xe được thiết kế với phong cách hiện đại, mở rộng theo phương ngang, mang đến sự lịch lãm và sang trọng. Lưới tản nhiệt được thiết kế lớn, kết hợp cụm đèn LED phía trước chìm vào thân xe và vuốt ngược về sau, liền mạch với đường viền chrome “Signature Wing” đặc trưng của thế hệ sản phẩm mới. 

So với thế hệ trước thì Mazda6 với thiết kế đèn LED ban ngày mới đẹp mắt và ấn tượng hơn hẳn, làm tăng mức độ nhận diện về cụm đầu xe với người đối diện. Tất cả các phiên bản đều có tính năng tự động bật/tắt đèn cos và cân bằng góc chiếu. Tính năng thích ứng thông minh ALH có thể được trang bị theo dạng tuỳ chọn trên bản 2.0 Premium và tiêu chuẩn trên 2.5 Signature Premium. 

danhgiaxe.com mazda 6 2020 1 3 162229

Mazda6 2020 mang đến cảm giác về thân xe dài, kết hợp hài hòa cùng mâm xe kích cỡ lớn tạo ấn tượng về sự mạnh mẽ, cuốn hút, nổi bật hơn với các màu sơn cao cấp, tôn vinh vẻ đẹp năng động và hiện đại. Chiều dài cơ sở của Mazda6 ở mức 2.830 mm có thể được xem là lớn nhất trong phân khúc nếu không tính đến Lux A2.0 (ở phân khúc khác) lên đến 2.968 mm.

danhgiaxe.com mazda 6 2020 1 4 192501 163832
danhgiaxe.com mazda 6 2020 1 5 192421 163832
danhgiaxe.com mazda 6 2020 1 32 163903
danhgiaxe.com mazda 6 2020 1 29 163903

Đuôi xe gây ấn tượng với kiểu dáng thể thao qua các chi tiết mạ chrome kết hợp hài hoà với cản sau và ống xả kép, cùng hiệu ứng ánh sáng LED mới của cụm đèn hậu. Phần cản thấp phía bên dưới được sơn màu sáng để tao điểm nhấn, bên cạnh đó là cặp ống xả được viền chrome đẹp mắt. 

danhgiaxe.com mazda 6 2020 1 1 172412

Đặc biệt, Mazda trang bị thêm gói tùy chọn cao cấp bao gồm mâm xe 19” (đối với phiên bản 2.0 Premium) đi cùng lốp 225/45-R19, trong khi phiên bản khởi điểm là 2.0 Luxury chỉ được trang bị mâm 17 inch. Phiên bản 2.5 Signature Premium được trang bị sẵn mâm 19 inch. Tức nếu muốn trang bị mâm 19 inch thì khách hàng chỉ có thể mua phiên bản 2.0 premium (mua thêm option) hoặc phiên bản 2.5 Signature Premium. 

Nội thất 

danhgiaxe.com mazda 6 2020 1 23 175308

Không gian bên trong Mazda6 2020 được thiết kế tinh giản và hiện đại, hướng đến người lái. Khoang lái với các họa tiết liền mạch theo phương ngang, cụm điều khiển trung tâm được bố trí thuận tiện hơn, cột chữ A được thu gọn giúp mở rộng tầm quan sát.

danhgiaxe.com mazda 6 2020 1 28 180857
danhgiaxe.com mazda 6 2020 1 26 180857

Tất cả các phiên bản của Mazda6 2020 đều được bọc da (ghế lái nhớ hai vị trí và ghế phụ chỉnh điện) và từ phiên bản 2.0 Premium trở lên thì khách hàng có thể chọn gói trang bị cao cấp để mang đến ghế da Nappa cao cấp hơn nữa. Đây là trang bị đáng giá duy nhất trong phân khúc. Chiều dài đệm ghế trước và sau lớn cùng độ cao từ sàn đến mặt ghế hàng phía sau rất tốt hứa hẹn tăng sự thoải mái cho người dùng trong những hành trình dài.

danhgiaxe.com mazda 6 2020 1 19 180944
danhgiaxe.com mazda 6 2020 1 16 180944
danhgiaxe.com mazda 6 2020 1 24 181305
danhgiaxe.com mazda 6 2020 1 25 181305

Khoang lái của Mazda6 2020 được thiết kế xoay quanh người dùng theo triết lý “Human Centric” từ cách bố trí chân ga, vị trí lái xe cho đến các tiện ích được nâng cấp như , màn hình cảm ứng trung tâm 8” kết nối CarPlay/Android Auto, phanh điện tử tích hợp Autohold, cửa sổ trời, lẫy chuyển số trên vô-lăng, giúp người lái dễ dàng kết nối và điều khiển mọi tính năng trong tầm tay. Đây là các trang bị sẵn có cho tất cả các phiên bản. 

danhgiaxe.com mazda 6 2020 1 30 181628
danhgiaxe.com mazda 6 2020 1 31 181628

Một số trang bị nổi bật chỉ có từ phiên bản 2.0 Premium trở lên màn hình hiển thị thông tin HUD, làm mát hàng ghế trước, 11 loa Bose, camera 360 độ, sạc không dây, rèm che nắng kính sau. 

Vận hành – An Toàn 

Mẫu xe sử dụng động cơ SkyActiv-G mới được tinh chỉnh để gia tăng mô men xoắn nhằm tăng độ nhạy chân ga ở vòng tua thấp, kết hợp cùng hộp số tự động 6 cấp mang đến trải nghiệm lái hứng khởi.

danhgiaxe.com mazda 6 2020 9 181935

Cụ thể, động cơ 2.0L có công suất cực đại 154 HP/6000 vòng/phút với Momen xoắn cực đại 200 Nm/4000 vòng phút, động cơ 2.5L tạo ra công suất lớn nhất là 188 HP/6000 vòng/phút với Momen xoắn cực đại 252 Nm/4000 vòng/phút.

Cải tiến này còn giúp Mazda6 2020 tối ưu hơn về tiêu hao nhiên liệu trong phân khúc (6.55 lít/100km đường hỗn hợp, 4.93L/100km đường trường với phiên bản 2.0L và 6.89 lít/100km đường hỗn hợp, 5.33L/100km đường trường với phiên bản 2.5L – Số liệu từ Cục Đăng kiểm Việt Nam).

Bên cạnh đó, hệ thống kiểm soát gia tốc nâng cao “GVC Plus” giúp người lái kiểm soát tốt nhất sự ổn định và cân bằng của xe trong mọi tình huống chuyển hướng. Các trang bị an toàn tiêu chuẩn gồm: 6 túi khí, Cảm biến trước sau; Camera lùi, Định vị GPS. Các phiên bản cao cấp được trang bị các tính năng an toàn thuộc gói i-Activsense như: Cảnh báo điểm mù (BSM), Đèn pha LED tự động thích ứng (ALH); Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA); Cảnh báo lệch làn đường (LDWS).

Các tính năng an toàn chủ động thông minh thuộc gói i-Activsense trong gói tuỳ chọn cao cấp (không có sẵn trên cả 3 phiên bản), bao gồm: Điều khiển hành trình tích hợp Radar (MRCC); Cảnh báo va chạm; Hỗ trợ phanh thông minh phía trước và phía sau (SCBS và SCBS-R); Hỗ trợ phanh thông minh (SBS); Hỗ trợ giữ làn đường (LAS), Cảnh báo người lái tập trung (DAA). Tất nhiên, các tuỳ chọn này chỉ có thể trang bị cho Mazda 6 phiên bản 2.0 Premium trở lên. 

Đánh giá chung

Với nâng cấp từ ngoại thất cho đến nội thất và đặc biệt là hệ thống an toàn thông minh thuộc gói i-Activsense thì Mazda6 2020 chính là mẫu xe hiện đại nhất trong phân khúc. Nếu có giá bán tốt thì Mazda6 2020 sẽ là một chiếc sedan hạng D tốt dành cho những người yêu thích công nghệ an toàn hiện đại lẫn ngoại thất trẻ trung hay nội thất cao cấp.  

 

Thông số kỹ thuật

Mazda 6 2.0L

819 triệu

Mazda 6 2.0L Premium

899 triệu

Mazda 6 2.5L Premium

1,019 tỷ

Mazda 6 2.0

965 triệu
Dáng xe
Sedan
Dáng xe
Sedan
Dáng xe
Sedan
Dáng xe
Sedan
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
2.00L
Dung tích động cơ
2.00L
Dung tích động cơ
2.50L
Dung tích động cơ
2.00L
Công suất cực đại
153.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
153.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
185.00 mã lực , tại 5700.00 vòng/phút
Công suất cực đại
153.00 mã lực
Momen xoắn cực đại
200.00 Nm , tại 4000.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
200.00 Nm , tại 4000.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
250.00 Nm , tại 3250 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
210.00 Nm
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Kiểu dẫn động
Cầu trước
Kiểu dẫn động
Cầu trước
Kiểu dẫn động
Cầu trước
Kiểu dẫn động
Tốc độ cực đại
240km/h
Tốc độ cực đại
240km/h
Tốc độ cực đại
240km/h
Tốc độ cực đại
240km/h
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
Tự động hai vùng
Điều hòa
Tự động hai vùng
Điều hòa
Tự động hai vùng
Điều hòa
tự động 2 vùng
Số lượng túi khí
6.00 túi khí
Số lượng túi khí
06 túi khí
Số lượng túi khí
6 túi khí
Số lượng túi khí
6 túi khí