Giá xe Fortuner tháng 6/2020: Thông tin giá bán và thông số kỹ thuật cập nhật

0
64

Cập nhật giá xe Fortuner 2020 của 6 phiên bản máy dầu và máy xăng được nhập khẩu trực tiếp và lắp ráp trong nước. Các tính năng và trang bị vận hành, an toàn của Fortuner gồm những gì?

Theo thống kê trong tháng 3 và tháng 4 thì Fortuner vẫn là mẫu xe đứng đầu doanh số bán ra trong phân khúc xe SUV 7 chỗ. Bám đuổi sát nút nhất chính là Ford Everest và Mitsubishi Pajero Sport.

Fortuner có kích thước tổng thể dài x rộng x cao (mm) lần lượt là 4795 x 1855 x 1835. Với kiểu dáng thể thao, vẻ ngoài sang trọng. Nội thất rộng rãi, động cơ bền, vận hành ổn định, ít hỏng vặt là những điều mà người tiêu dùng ưa chuộng ở mẫu xe này, và một phần không thể không nhắc tới đó là thương hiệu Toyota đến từ Nhật bản.

Dưới đây là thông tin cập nhật mới nhất về giá xe Fortuner 2020 tháng 6/2020 và thông số kỹ thuật.

1. Giá xe Fortuner 2.4MT 4X2 máy dầu niêm yết tại hãng là 1.033.000.000 VND

– Giá lăn bánh tạm tính tại Hà Nội:1.180.000.000 VND

– Giá lăn bánh tạm tính tại TP. HCM: 1.160.000.000 VND

– Giá lăn bánh tỉnh khác: 1.141.000.000 VND

Thông số kỹ thuật cơ bản của Fortuner 2.4MT:

– Số chỗ ngồi: 7 chỗ

– Nhiên liệu: Dầu

– Động cơ: 2GD-FTV (2.4L)

– Dung tích (cc): 2.393

– Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)): 110(148)/3400

– Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút): 400/1600-2000

– Hệ dẫn động: Dẫn động cầu sau/RWD

– Xuất xứ : Xe lắp ráp trong nước

– Hộp số: Số sàn 6 cấp

Giá xe Fortuner tháng 6/2020: Thông tin giá bán và thông số kỹ thuật cập nhật - 1

Hình ảnh xe Fortuner màu đen Fortuner 2.4MT

2. Giá xe Fortuner 2.4G 4×2 AT máy dầu niêm yết tại hãng là 1.096.000.000 VND

– Giá lăn bánh tạm tính tại Hà Nội:1.251.000.000 VND

– Giá lăn bánh tạm tính tại TP. HCM: 1.229.000.000 VND

– Giá lăn bánh tỉnh khác: 1.210.000.000 VND

Thông số kỹ thuật cơ bản của Fortuner 2.4G 4×2 máy dầu:

– Số chỗ ngồi: 7 chỗ

– Nhiên liệu: Dầu

– Động cơ: 2GD-FTV (2.4L)

– Dung tích (cc): 2.393

– Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)): 110(148)/3400

– Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) : 400/1600-2000

– Hệ dẫn động: Dẫn động cầu sau/RWD

– Xuất xứ : Xe lắp ráp trong nước

– Hộp số: Số tự động 6 cấp

Giá xe Fortuner tháng 6/2020: Thông tin giá bán và thông số kỹ thuật cập nhật - 2

Toyota Fortuner màu trắng tinh khôi

3. Giá xe Fortuner 2.7V 4×2 AT máy xăng niêm yết tại hãng là 1.150.000.000 VND

– Giá lăn bánh tạm tính tại Hà Nội:1.311.000.000 VND

– Giá lăn bánh tạm tính tại TP. HCM: 1.288.000.000 VND

– Giá lăn bánh tỉnh khác: 1.269.000.000 VND

Thông số kỹ thuật cơ bản của Fortuner 2.7V 4×2 AT máy xăng:

– Số chỗ ngồi: 7 chỗ

– Nhiên liệu: Xăng

– Động cơ: 2TR-FE (2.7L)

– Dung tích (cc): 2.694

– Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)): 122(164)/5200

– Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) : 245/4000

– Hệ dẫn động: Dẫn động cầu sau/RWD

– Xuất xứ : Nhập khẩu nguyên chiếc

– Hộp số: Số tự động 6 cấp

Giá xe Fortuner tháng 6/2020: Thông tin giá bán và thông số kỹ thuật cập nhật - 3

Fortuner 2.7V 4×2 AT trắng 2 tone màu

4. Giá xe Fortuner TRD 2.7AT 4X2 máy xăng niêm yết tại hãng là 1.199.000.000 VND

– Giá lăn bánh tạm tính tại Hà Nội:1.366.000.000 VND

– Giá lăn bánh tạm tính tại TP. HCM: 1.342.000.000 VND

– Giá lăn bánh tỉnh khác: 1.323.000.000 VND

Thông số kỹ thuật cơ bản của Fortuner TRD 2.7AT 4X2 máy xăng:

– Số chỗ ngồi: 7 chỗ

– Nhiên liệu: Xăng

– Động cơ: 2TR-FE (2.7L)

– Dung tích (cc): 2.694

– Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)): 122(164)/5200

– Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) : 245/4000

– Hệ dẫn động: Dẫn động cầu sau/RWD

– Xuất xứ: Lắp ráp trong nước

– Hộp số: Số tự động 6 cấp

Giá xe Fortuner tháng 6/2020: Thông tin giá bán và thông số kỹ thuật cập nhật - 4

Toyota Fortuner màu nâu đen

5. Giá xe Fortuner 2.7 4×4 AT máy xăng niêm yết tại hãng là 1.236.000.000 VND

– Giá lăn bánh tạm tính tại Hà Nội:1.408.000.000 VND

– Giá lăn bánh tạm tính tại TP. HCM: 1.383.000.000 VND

– Giá lăn bánh tỉnh khác: 1.364.000.000 VND

Thông số kỹ thuật cơ bản của Fortuner 2.7 4×4 AT máy xăng:

– Số chỗ ngồi: 7 chỗ

– Nhiên liệu: Xăng

– Động cơ: 2TR-FE (2.7L)

– Dung tích (cc): 2.694

– Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)): 122(164)/5200

– Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) : 245/4000

– Hệ dẫn động: Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử

– Xuất xứ: Nhập khẩu nguyên chiếc

– Hộp số: Số tự động 6 cấp

Giá xe Fortuner tháng 6/2020: Thông tin giá bán và thông số kỹ thuật cập nhật - 5

Toyota Fortuner 2.7 4×4 AT máy xăng

6. Giá xe Fortuner 2.8 4×4 AT máy dầu niêm yết tại hãng là 1.354.000.000 VND

– Giá lăn bánh tạm tính tại Hà Nội:1.540.000.000 VND

– Giá lăn bánh tạm tính tại TP. HCM: 1.513.000.000 VND

– Giá lăn bánh tỉnh khác: 1.494.000.000 VND

Thông số kỹ thuật cơ bản của Fortuner 2.8 4×4 AT máy dầu:

– Số chỗ ngồi: 7 chỗ

– Nhiên liệu: Dầu

– Động cơ: 1GD-FTV (2.8L)

– Dung tích (cc): 2.755

– Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)): 130(174)/3400

– Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) : 450/2400

– Hệ dẫn động: Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử

– Xuất xứ: Lắp ráp trong nước

– Hộp số: Số tự động 6 cấp

Giá xe Fortuner tháng 6/2020: Thông tin giá bán và thông số kỹ thuật cập nhật - 6

Mẫu xe Toyota Fortuner 2.8V 4×4 AT máy dầu

Tham khảo giá xe Toyota Fortuner cũ

Giá xe Toyota Fortuner cũ năm 2018 số tự động từ 1.090 tỷ đồng

Giá xe Toyota Fortuner cũ năm 2017 số sàn giá từ 850 triệu đồng

Giá xe Toyota Fortuner cũ năm 2016 số tự động màu trắng giá 690 triệu đồng

Giá xe Toyota Fortuner cũ năm 2015 số sàn từ 650 triệu đồng

Giá xe Toyota Fortuner cũ năm 2014 số tự động từ 569 triệu đồng

Giá xe Toyota Fortuner cũ năm 2013 số tự động giá từ 578 triệu đồng

Giá xe Toyota Fortuner cũ năm 2012 số tự động từ 565 triệu đồng

Giá xe Toyota Fortuner cũ năm 2011 bản 2.5G từ 550 triệu đồng

Giá xe Fortuner tháng 6/2020: Thông tin giá bán và thông số kỹ thuật cập nhật - 7

Toyota Fortuner bản 2016 màu trắng được rao bán lại

Các trang bị an toàn trên Fortuner

– Hệ thống cân bằng điện tử

– Hệ thống chống bó cứng phanh

– Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

– Hệ thống phân phối lực phanh

– Hệ thống ổn định thân xe

– Hệ thống kiểm soát lực kéo

– Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

– Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo

– Đèn báo phanh khẩn cấp

– Camera lùi

– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Theo :24h.