So sánh xe Honda City 1.5 AT với Kia K3 2.0 AT

Việc đứng trước lựa chọn giữa Honda City 1.5 AT với Kia K3 2.0 AT làm bạn băn khoăn? Bài so sánh bên dưới sẽ giúp bạn đưa ra lựa chọn nhanh hơn.

0
1089
Honda City 1.5 AT vs kia k3
So sánh xe Honda City 1.5 AT với Kia K3 2.0 AT

Việc đứng trước lựa chọn giữa Honda City 1.5 AT với Kia K3 2.0 AT làm bạn băn khoăn? Bài so sánh bên dưới sẽ giúp bạn đưa ra lựa chọn nhanh hơn.

Honda City 1.5 AT: động cơ công nghệ mới, hộp số thế hệ mới rất tiết kiệm nhiên liệu, cho cảm giác lái rất tốt. Ngoài ra còn có cân bằng điện tử, khởi động nút nhấn start/stop lẫy số thể thao trên vô lăng. Nút bấm nghe phone, music trên vô lăng và nhiều thứ để khám phá, thương hiệu được ưa chuộng tại Mỹ.

Xe Kia K3 2.0: Nội ngoại thất đẹp, trẻ trung lịch sự. Options đầy đủ không thiếu gì hết. Tay lái nhẹ dễ điều khiển thích hợp cho di chuyển nội đô thành phố. Ra đường cao tốc thì chưa được hoàn hảo nhưng quá tốt so với giá bán.

 So sánh xe Honda City 1.5 AT với Kia K3 2.0 AT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT Kia K3 2.0 AT Honda City 1.5 AT
Hộp số Số tự động 6-cấp Số tự động 5-cấp
Dẫn động Cầu trước Cầu trước
Số chỗ ngồi 5 5
Loại xe Sedan Sedan
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 4560 x 1780 x 1445 4430 x 1695 x 1485
Chiều dài cơ sở mm 2700 2550
Chiều rộng cơ sở Trước x Sau mm 1490 x 1475
Khoảng sáng gầm xe mm 150 160
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5.3 5.3
Trọng lượng không tải kg 1221
Trọng lượng toàn tải kg 1760 1520
Dung tích bình nhiên liệu l 50 42
Vận tốc tối đa km/h 205
ĐỘNG CƠ
Mã động cơ Gamma
Loại Động cơ xăng 4 xylanh
Cam kép DOHC
CVVT
Động cơ xăng 4 xylanh
Cam đơn SOHC
i-VTEC
Dung tích công tác cc 1999 1497
Tiêu thụ nhiên liệu Cao tốc L/100km 6.6
Công suất cực đại (SAE-Net) HP/rpm 159/6500 118/6600
Mô men xoắn cực đại (SAE-Net) N.m/rpm 194/4800 145/4800
Hộp số Số tự động 6 cấp
Sang số thể thao [+ -]
Lẫy chuyển số
Số tự động 5-cấp
KHUNG GẦM
Hệ thống treo Trước Mac Pherson Mac Pherson
Sau Thanh xoắn Thanh xoắn
Cần bằng tự động Không Không
Phanh Trước / sau Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa
Lốp xe 215/45R17 175/65R15
Mâm xe Mâm đúc Mâm đúc
TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
Ngoại thất
Đèn trước Nguồn sáng Halogen, thấu kính Halogen
Tự động bật/tắt Không
Điều chỉnh góc chiếu Không
Điều chỉnh độ cao chùm sáng Không Không
Day light running LED Không
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau Không Không
Gạt mưa trước tự động Không Không
Gạt mưa sau Không
Sưởi kính trước
Sưởi kính sau
Đèn báo phanh LED Halogen
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện-Gập điện Chỉnh điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Sấy mặt gương Không Không
Màu Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Nội thất
Tay lái Kiểu Bọc da, lẫy chuyển số Bọc da, lẫy chuyển số trên tay lái
Nút bấm điều chỉnh Âm thanh Âm thanh
Điều chỉnh 4 hướng 4 hướng
Trợ lực Điện, 3 chế độ lái Điện
Màn hình đa thông tin
Màn hình thông tin trung tâm
Cửa sổ điều chỉnh điện Người lái Auto Auto
Hệ thống điều hòa Tự động, 2 vùng, lọc khí ion Chỉnh tay
Hệ thống âm thanh DVD, 6 loa, Bluetooth, Kết nối điện thoại, GPS 4 loa, CD, USB/AUX
Chất liệu ghế Da Nỉ
Hàng ghế trước Trượt – Ngả lưng ghế Chỉnh điện
Điều chỉnh độ cao
Phồng lưng ghế Không
Sưởi ghế Không Không
Hàng ghế thứ hai Trượt – Ngả lưng ghế Gập 60/40
Cửa sổ trời Không
An Toàn
Hệ thống chống trộm
Khóa cửa tự động theo vận tốc xe
Chìa khóa thông minh (Smart key) Không
Cảm biến lùi Không
Camera lùi Không
Cảm biến va chạm phía trước Không
Cảm biến áp suất lốp Không Không
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống tăng cường lực phanh (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định điện tử (ESC) Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) Không
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Điều khiển hành trình (Cruise Control) Không
Vi sai cảm ứng trượt LSD Không Không
Túi khí phía trước Người lái & HK phía trước Người lái & HK phía trước
Túi khí hông Không Không
Khóa kính trung tâm