So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage: Đối thủ xứng tầm dù thuộc hai phân khúc

0
79
Nếu Mitsubishi Mirage thế hệ mới ghi điểm nhờ thiết kế trẻ trung, tiết kiệm nhiên liệu và kích thước lớn thì Hyundai Grand i10 lại vượt trội về khả năng vận hành, trang bị tiện nghi cùng mức giá hấp dẫn.
Giới thiệu chung

Giới thiệu chung

So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 1

Hyundai Grand i10 – mẫu hatchback bán chạy nhất Việt Nam năm 2015 (cả xe lắp ráp và nhập khẩu)

Đặt chân đến thị trường ô tô Việt từ khá sớm, Hyundai Grand i10 không mất quá nhiều thời gian để tạo dấu ấn trong lòng khách hàng, nhờ thiết kế trẻ trung, năng động cùng mức giá rẻ bất ngờ. Cũng giống như nhiều đối thủ, Hyundai Việt Nam không ngừng cải tiến và nâng cấp cho i10 để chiều lòng khách hàng, gần đây nhất, phiên bản Hyundai Grand i10 2016 trang bị màn hình NAVI dành riêng cho thị trường Việt . Grand i10 là thế hệ mới nhất của dòng hatchback nhỏ xinh mang thương hiệu Hyundai. Chính thức được giới thiệu tại Việt Nam vào tháng 12/2013 với 4 phiên bản, chỉ sau 2 tuần ra mắt, Grand i10 đã lập kỷ lục với 1.000 đơn hàng.

So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 2

Mitsubishi Mirage được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan

Trong khi đó, nếu xét về thời gian xuất hiện, Mitsubishi Mirage là “kẻ đến muộn” với lần ra mắt đầu tiên tại Triển lãm Ô tô Việt Nam 2013. Mẫu hatchback được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan sở hữu kiểu dáng trẻ trung cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu đáng kinh ngạc. Vì vậy, “luồng gió mới” đến từ Nhận Bản đã nhanh chóng tạo được chỗ đứng trên thị trường Việt. Gần đây, tin đồn Mitsubishi Mirage thế hệ mới về Việt Nam, chuẩn bị được bán ra đang thu hút sự quan tâm của giới báo chí lẫn cộng đồng mê xe hơi.

Trên thực tế, Grand i10 và Mirage được định vị ở hai phân khúc khác nhau, nên để tương đồng về giá bán, bài viết này sẽ đặt lên bàn cân phiên bản thấp nhất của Mitsubishi Mirage là Mirage 1.2L MT và phiên bản cao nhất Grand i10 hatchback 1.25 AT. 

So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage về giá bán

Hyundai Grand i10 1.25 AT Mitsubishi Mirage 1.2 MT
457.000.000 VNĐ 462.000.000 VNĐ

    Giá bán Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 

Dù là phiên bản cao cấp nhưng Grand i10 vẫn sở hữu mức giá bán rẻ hơn khoảng 5 triệu đồng so với phiên bản thấp nhất của Mitsubishi Mirage. Mặc dù mức chênh lệch không lớn nhưng đây vẫn được xem là một lợi thế của chiếc hatchback nhà Hyundai.

Ngoại thất

Ngoại thất

So sánh Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage về thiết kế

So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 3

Hyundai Grand i10 với ngôn ngữ thiết kế “điêu khắc dòng chảy”

Cả hai mẫu xe này đều ghi dấu ấn về sự lột xác mạnh mẽ so với thế hệ cũ. Grand i10 1.25 AT đã có một bước tiến quan trọng với ngôn ngữ thiết kế “điêu khắc dòng chảy”, hướng đến hình mẫu “supermini” đậm chất châu Âu. Chiếc hatchback đến từ Hàn Quốc sở hữu vẻ ngoài nổi bật với lưới tản nhiệt hình thang khỏe khắn, các góc cạnh trên toàn bộ thân xe được thay thế bằng kiểu dáng bo tròn phối hợp những đường gân mạnh mẽ. Nếu nhìn ngang xe, không khó để nhận ra bộ mâm hợp kim 8 chấu góp phần tạo nên diện mạo cứng cáp, chắc chắn cho chiếc Giand i10.

So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 4 So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 5 So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 6

Hyundai Grand i10 sở hữu ngoại hình hiện đại, trẻ trung

So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 9

Mitsubishi Mirage thế hệ mới đã lột bỏ vẻ ngoài cục mịch, hướng tới phong cách hiện đại hơn

Trong khi đó, điểm mới dễ nhận thấy nhất trên chiếc Mirage nằm ở cụm lưới tản nhiệt đã được thay đổi hoàn toàn với viền crôm và đường nét khỏe khắn, đèn phản quang an toàn tạo điểm nhấn cá tính cho tổng thể chiếc xe. Cũng giống Grand i10, thân xe Mirage sở hữu những nét bo tròn đẹp mắt, tạo cảm giác bề thế hơn. Mẫu hatchback hạng A (city car) với thiết kế đơn giản và không cuốn hút bằng Grand i10. Nhưng bù lại, nhờ cấu trúc xe có khả năng hấp thụ và phân tán năng lượng khi xảy ra va chạm rất cao, Mirage nhận được đánh giá 5 sao bởi tổ chức ANCAP (cơ quan đánh giá hiệu năng các mẫu xe mới uy tín hàng đầu tại Úc).

So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 10

So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 11

So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage về kích thước

Thông số Hyundai Grand i10 1.25 AT Mitsubishi Mirage 1.2 MT
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 3.765 x 1.660 x 1.520 mm 3.795 x 1.665 x 1.510 mm
Chiều dài cơ sở 2.425 mm 2.450 mm
Khoảng sáng gầm xe 167 mm 160 mm
Kích thước mâm xe 165/65R14 175/55R15

Nhìn chung, Mirage tỏ ra vượt trội về kích thước so với Giand i10, khi chiều dài nhỉnh hơn 30mm, rộng hơn 5mm và chiều dài cơ sở lớn hơn 25mm, không gian nội thất vì thế sẽ rộng rãi, thoải mái hơn. Bù lại, Grand i10 lại phát huy sự tiện dụng và khả năng thích nghi dễ dàng với nhiều dạng địa hình nhờ khoảng sáng gầm xe cao hơn đối thủ 7mm. 

Nội thất

Nội thất

So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 17

Khoang lái của Hyundai Grand i10

Xét về phân khúc, rõ ràng Grand i10 có phần “lép vế” hơn khi chỉ được định vị là xe nhỏ hạng A. Nhưng chiếc hatchback nhỏ xinh này lại nhỉnh hơn đối thủ về trang bị tiện nghi. Bước vào bên trong, nội thất của Hyundai Grand i10 nổi bật với ghế bọc da kết hợp nỉ, các cụm đồng hồ được thiết kế tách biệt với điểm nhấn là đồng hồ tốc độ. Hệ thống giải trí vừa đủ tiện nghi với AM/FM tương thích nghe nhạc MP3, cổng kết nối đa phương tiện AUX/USB, âm thanh 4 loa, đầu đọc đĩa CD và kết nối Bluetooth là những trang bị đáng chú ý trên Gran i10.

So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 16

Với mức giá dưới 500 triệu, Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage đều sở hữu trang bị nội thất cơ bản

So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 18

Nội thất của So sánh xe Hyundai Grand i10

Trong khi đó, Mirage không quá cầu kỳ như i10 nhưng mẫu xe hạng B này cũng sở hữu nhiều công nghệ ấn tượng: Màn hình cảm ứng DVD, nút bấm khởi động Start/Stop (OSS) nằm ở bên trái vô lăng giúp hạn chế những thao tác ngoài ý muốn từ trẻ em hoặc người ngồi ở ghế phụ, vô-lăng bọc da, ốp nhựa piano,  chức năng mở và khóa cửa không cần chìa khóa KOS, cụm đồng hồ trung tâm với thiết kế tương phản, điều hòa nhiệt độ chỉnh tay, đầu CD hỗ trợ kết nối Bluetooth/USB/AUX.

Tiện nghi

Tiện nghi
So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 21 So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 22 So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 23
So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 24 So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 25 So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 26

Những tiện ích được trang bị trên Hyundai Grand i10

Dù là xe hạng A, nhưng không gian ca-bin của Grand i10 khá thoải mái với kích thước được kéo dài ra, nhằm tăng sự thoải mái cho hành khách. So với phiên bản cũ, i10 thế hệ mới có trục dài cơ sở dài 2.425mm (tăng 45mm), chiều dài tổng thể 3.745mm (tăng 200mm), chiều rộng 1.660mm (tăng 65mm). Sự thay đổi đáng kể về kích thước đã khiến thể tích khoang hành lý được mở rộng thêm 10% (252 lít chưa kể gập ghế).

So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 19

So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 20

Những trang bị tiện nghi của Mitsubishi Mirage

Về trang bị an toàn, cả Mirage và Grand i10 đều ở mức cơ bản với hệ thống phân phối lực phanh điện tử, chìa khóa mã hóa chống trộm, hai túi khí an toàn phía trước, đai ai toàn ở các hàng ghế. Mirage hiện đại hơn khi có thêm hệ thống chống bó cứng phanh tự động trong khi Grand i10 lại sở hữu cảm biến lùi. Phanh của Mirage cũng chỉ như đối thủ đến từ Hàn Quốc với phanh đĩa cho thắng trước, thắng sau vẫn dùng tang trống bình thường.

Vận hành

Vận hành

Dù được định vị thấp hơn nhưng i10 lại giành ưu thế về khả năng vận hành. Mẫu xe nhỏ đến từ Hàn Quốc sở hữu sức mạnh lớn hơn đối thủ 9 mã lực cùng 20 Nm mô-men xoắn. Ngoài ra, hộp số tự động 4 cấp cũng giúp Grand i10 ghi điểm với khách hàng nhờ khả năng tiết kiệm nhiên liệu và việc vận hành dễ dàng hơn so với hộp số sàn 5 cấp của đối thủ Mirage.

So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 27 So sánh Kia Morning và Mitsubishi Mirage 25

Động cơ của Hyundai Grand i10 (trái) và Mitsubishi Mirage

Nhìn chung, động cơ 1,2L của Mirage có vẻ “yếu đuối” hơn Hyundai Grand i10, nhưng bù lại Mitsubishi đã trang bị cho “con cưng” của mình hộp số vô cấp CVT, với cách vận hành tương tự xe máy tay ga hiện tại. Hộp số CVT vốn nổi tiếng với khả năng tiết kiệm nhiên liệu và vận hành ổn định hơn so với loại hộp số bánh răng thông thường, đây là một điểm cộng rất lớn cho Mirage.

Tổng quát

Tổng quát

So sánh xe Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage 29

Giá bán tương đương, nhưng Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage hướng tới đối tượng khách hàng khác nhau

Như vậy, với cùng tầm giá dưới 500 triệu Đồng, cả Mitshubishi Mirage và Hyundai Grand i10 đều là những cái tên ăn khách trong phân khúc xe hatchback cỡ nhỏ, tuy nhiên, đối tượng khách hàng của hai mẫu xe này ít nhiều có sự khác biệt. Mirage với ưu điểm về kiểu dáng và khả năng tiết kiệm nhiên liệu, sẽ là sự lựa chọn thích hợp cho những ai đang cần một mẫu xe kinh tế và tiện nghi vừa đủ. Còn Grand i10 sẽ là sự lựa chọn hàng đầu cho những khách hàng đang quan tâm đến mẫu xe nhỏ nhưng sở hữu khả năng vận hành mạnh mẽ và giá bán hấp dẫn.

Thông số

Thông số
Thông số  Hyundai Grand i10 1.25 AT Mitsubishi Mirage 1.2 MT
 Giá  457.000.000 VNĐ 462.000.000 VNĐ
 Xuất xứ Nhập khẩu Nhập khẩu
 Dáng xe Hatchback hạng A Hatchback hạng B
 Số chỗ ngồi  5 5
 Số cửa 5 5
 Kiểu động cơ Xăng 1.25L Kappa  Xăng 1.2 MIVEC
 Dung tích động cơ  1L 1.2L
 Công suất cực đại 86 mã lực tại 6.000 vòng/phút 77 mã lực tại 6.000 vòng/phút
 Moment xoắn cực đại 120Nm tại 4.000 vòng/phút 100Nm tại 4.000 vòng/phút
 Hộp số  Tự động  4 cấp Số sàn 5 cấp
Kiểu dẫn động Cầu trước Cầu trước
Tốc độ cực đại   170km/h
Thời gian tăng tốc 0-100km/h    
Mức tiêu hao nhiên liệu L/100km 4.4L/100km
Thể tích thùng nhiên liệu   35L
 Kích thước tổng thể (mm) 3.595 x 1.595 x 1.490  3.795 x 1.665 x 1.510
 Chiều dài cơ sở (mm) 2.385 2.450
Khoảng sáng gầm xe (mm) 152 160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)    
Trọng lượng không tải (kg) 1025 820
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson Kiểu Macpherson
Hệ thống treo sau Trục xoắn lò xo trụ Thanh xoắn
 Hệ thống phanh trước Đĩa Đĩa 13″
 Hệ thống phanh sau Tang trống Tang trống 7 inch
 Thông số lốp 175/50R15 175/55R15
 Mâm xe    
 Đời xe    
Chất liệu ghế Da + Nỉ Nỉ
Chỉnh điện ghế Ghế trước Ghế trước
Màn hình DVD    
Bluetooth
Loa 04 loa 02 loa
Điều hòa Tự động Chỉnh tay
Nút điều chỉnh trên tay lái Điều khiển âm thanh Điều kiển âm thanh
Cửa sổ trời    
Gương chiếu hậu chỉnh điện Chỉnh, gập điện Chỉnh, gập điện
Star stop engine Không
Số lượng túi khí 2 túi khí 2 túi khí
Phanh ABS  
   
Cân bằng điện tử DSC 
Hệ thống phân bổ lực phanh EBD
Hệ thống ổn định thân xe VSM    
Cảm biến lùi Không
Camera lùi Không

(Ảnh: Internet)

Theo TBDNA

Nguồn: oto.com.vn